|
Tháng
|
Buổi học
|
Tuần 1
|
Tuần 2
|
Tuần 3
|
Tuần 4
|
|
1
|
1
|
BUỔI 1
Các bước chăm sóc da và trang điểm.
|
BUỔI 4
Các kiểu vẽ chân mày.
|
BUỔI 7
Đánh mắt 1 màu,kẻ mắt nước.
|
BUỔI 10
Công thức đánh mắt,đánh khối 1
|
|
2
|
BUỔI 2
Giới thiệu mỹ phẩm và các dụng cụ trang điểm.
|
BUỔI 5
Các kiểu vẽ chân mày phù hợp với khuôn mặt.
|
BUỔI 8
Đánh mắt 1 màu nâng cao.
|
BUỔI 11
Công thức đánh mắt,đánh khối 2
|
|
3
|
BUỔI 3
Cách nhận diện khuôn mặt và tạo sáng tối(highlight).
|
BUỔI 6
Kẻ lông mày và đánh nền
5 công thức đánh má vàson .
|
BUỔI 9
Phân vùng trên đôi mắt(4 đến 12 vùng).
|
BUỔI 12
Đánh nhấn mí.
|
|
2
|
1
|
BUỔI 13
Đánh chữ V.
|
BUỔI 16
Trang điểm cô dâu ănhỏi mặc áo dài trắng.
|
BUỔI 19
Cô dâu trang điểm mặc áo dài xanh.
|
BUỔI 22
Trang điểm cô dâu tiệc ngày đằm thắm sang trọng(cô dâu trung tuổi).
|
|
2
|
BUỔI 14
Đánh kiểu HQ.
|
BUỔI 17
Trang điểm cô dâu ăn hỏi mặc áo dàiđỏ(hồng).
|
BUỔI 20
Trang điểm cô dâu ăn hỏi mặc áo dài tím.
|
BUỔI 23
Trang điểm cô dâu tiệc ngày phong cách cá tính(tự sáng tạo).
|
|
3
|
BUỔI 15
Đánh hốc mắt.
|
BUỔI 18
Cô dâu trang điểm mặc áo dài vàng.
|
BUỔI 21
Trang điểm cô dâu tiệc ngày (đánh nhiều màu nhũ,cô dâu trẻ).
|
BUỔI 24
Trang điểm cô dâu tone màu lạnh.
|
|
3
|
1
|
BUỔI 25
Trang điểm cô dâu tone màu nóng.
|
BUỔI 28
Trang điểm cô dâu tiệc đêm tone màu lạnh.
|
|
|
|
2
|
BUỔI 26
Trang điểm cô dâu theo xu hướng.
|
BUỔI 29
Trang điểm cô dâu tiệc đêm xu hướng.
|
|
3
|
BUỔI 27
Trang điểm cô dâu tiệc đêm tone màu nóng.
|
BUỔI 30
Ôn tập và kiểm tra:1 lý thuyết,1 thực hành. +chụp hình .
|